Bảng size
Số đo cơ thể tham khảo (đơn vị: cm).
| SIZE | NGỰC | EO | MÔNG |
|---|---|---|---|
| XS | 82 | 64 | 90 |
| S | 86 | 68 | 94 |
| M | 90 | 72 | 98 |
| L | 94 | 76 | 102 |
Lưu ý về bảng size
- Số đo có thể chênh lệch 1-2 cm do phương pháp đo thủ công.
- Kích thước có thể thay đổi tùy thiết kế hoặc chất liệu vải.
- Vui lòng liên hệ với nhân viên tư vấn để được hỗ trợ chọn size phù hợp.